lò tạo hóa

Học thuật
Thân thiện
lò tạo hóa

Một người thợ gốm đang nặn chiếc bình trên lò tạo hóa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lò cừ: Một loại đặc biệt dùng để nung, đốt hoặc tạo ra nhiệt độ cao, thường trong các ngành thủ công hoặc sản xuất nhỏ.
    • Nơi tạo ra, nguồn gốc sinh thành (nghĩa bóng): Dùng để von chỉ nơi đã sản sinh, hun đúc hoặc tạo nên một cái đó quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người thợ gốm nhóm lửa trong lò tạo hóa để nung những chiếc bình. (Người thợ gốm nhóm lửa trong lò cừ để nung những chiếc bình.)
    • Trường đại học này được coi lò tạo hóa của nhiều nhân tài cho đất nước. (Trường đại học này được coi nơi đào tạo ra nhiều nhân tài cho đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lò tạo hóa của thiên tài": dùng để chỉ môi trường, cơ sở đào tạo đã sản sinh ra nhiều người tài giỏi, kiệt xuất.
    • Ngôi trường cấp ba đó nổi tiếng lò tạo hóa của thiên tài toán học. (Ngôi trường cấp ba đó nổi tiếng nơi đào tạo ra nhiều thiên tài toán học.)
Biến thể từ gần giống
  • Lò cừ (danh từ): từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ loại dùng để nung, đốt.
  • luyện (danh từ): dùng để luyện kim, luyện quặng; thường dùng trong nghĩa bóng chỉ nơi rèn luyện gian khổ.
  • Vựa nhân tài (danh từ, nghĩa bóng): nơi cung cấp, sản sinh ra nhiều người tài.
Từ đồng nghĩa
  • Lò cừ: đặc chủng để nung, đốt.
  • Nơi đào tạo: chỉ địa điểm, cơ sở đào tạo con người (nghĩa bóng).
  • Cái nôi: nơi sản sinh, nuôi dưỡng (thường cho ý tưởng, văn hóa, tài năng).
Thành ngữ liên quan
  • Ra : thành phẩm được tạo ra, hoàn thành (xuất phát từ hình ảnh sản phẩm ra khỏi nung).
    • Cuốn tiểu thuyết mới nhất của ông ấy vừa ra đã gây sốt. (Cuốn tiểu thuyết mới nhất của ông ấy vừa được xuất bản đã gây sốt.)
lò tạo hóa

Một người thợ gốm đang nặn chiếc bình trên lò tạo hóa.

  1. Nh. Lò cừ, ngh.2.